Nội dung chính
- 1 Vị thế học thuật toàn diện của Đại học Sunway Malaysia
- 2 Triển vọng việc làm xuất sắc và các chứng nhận danh giá
- 3 Khuôn viên đẳng cấp và mạng lưới đối tác toàn cầu
- 4 INEC – Đại diện tuyển sinh duy nhất tại Việt Nam
- 5 Chi tiết chương trình đào tạo, yêu cầu và học phí
- 6 Cơ hội học bổng
- 7 Sunway University
Thành lập năm 1987, Sunway University vươn lên trở thành biểu tượng của nền giáo dục quốc tế hàng đầu dưới sự quản lý của Bộ Giáo dục Đại học Malaysia (MOHE – Malaysia Ministry of Higher Education). Tại đây, sinh viên có cơ hội tiếp cận hơn 200 chương trình bằng cấp quốc tế với mức chi phí vô cùng hợp túi tiền, mở ra cánh cửa sự nghiệp rộng lớn trên toàn cầu.
Vị thế học thuật toàn diện của Đại học Sunway Malaysia
Chất lượng giáo dục của Đại học Sunway Malaysia được khẳng định vững chắc trên các bảng xếp hạng uy tín thế giới. Theo Times Higher Education (THE) 2026, Sunway xuất sắc nằm trong Top 350 đại học tốt nhất thế giới.
Đặc biệt, bảng xếp hạng theo lĩnh vực của THE đã ghi nhận vị thế học thuật toàn diện của Sunway với các thứ hạng vô cùng nổi bật:
- Kinh doanh & Kinh tế: #151–175
- Kỹ thuật: #176–200
- Tâm lý học: #176–200
- Nghiên cứu Giáo dục: #176–200
- Khoa học Xã hội: #201–250
- Khoa học Tự nhiên: #251–300
- Khoa học Máy tính: #301–400
- Khoa học Sự sống: #301–400
- Y khoa & Sức khỏe: #301–400
Những thành tựu này là minh chứng rõ nét cho sức mạnh học thuật toàn diện của Sunway trên đa dạng các lĩnh vực đào tạo.
Triển vọng việc làm xuất sắc và các chứng nhận danh giá
Khả năng việc làm của sinh viên sau khi ra trường là một trong những điểm mạnh nổi bật nhất của trường. Trong 4 năm liên tiếp (từ 2022 đến 2025), Sunway được Talentbank Group xếp hạng Đại học số 1 tại Malaysia về khả năng có việc làm của sinh viên tốt nghiệp. Đồng thời, trường đạt xếp hạng 6 sao về khả năng việc làm trong các lĩnh vực trọng điểm: Kế toán, Nghệ thuật & Thiết kế, Kỹ thuật và Quản trị Khách sạn.
Đáng chú ý hơn, theo báo cáo Tracer Study do Bộ Giáo dục Đại học Malaysia yêu cầu, tỷ lệ có việc làm của khóa 2024 đạt mức tuyệt đối 100% cho tất cả các chương trình đào tạo. Trong lĩnh vực kinh tế, Sunway tự hào là trường đại học quốc tế đầu tiên tại Malaysia được tổ chức AACSB công nhận chất lượng giảng dạy các chương trình Kinh doanh.
Khuôn viên đẳng cấp và mạng lưới đối tác toàn cầu
Khuôn viên của trường rộng tới 10 hecta, tọa lạc ngay trung tâm Sunway City, gần thủ đô Kuala Lumpur. Sinh viên được học tập và sinh hoạt trong hệ thống lớp học, trang thiết bị, ký túc xá và khu thể thao hiện đại bậc nhất. Về mặt học thuật và nghiên cứu, Sunway có quan hệ hợp tác chính thức với các “thánh đường” giáo dục thế giới như Harvard University, University of Cambridge và University of Oxford.
Tại Đại học Sunway Malaysia, sinh viên có thể học và nhận bằng trực tiếp từ các đại học danh tiếng thế giới với chi phí vô cùng tiết kiệm cùng nhiều suất học bổng giá trị hằng năm:
- Lancaster University (Anh Quốc): Top 10 đại học hàng đầu Vương quốc Anh (theo The Complete University Guide 2026).
- Monash University (Úc): Thành viên Nhóm Go8 quyền lực, Top 100 đại học thế giới.
- Victoria University (Úc): Học chương trình chính quy 100% tại Sunway và có cơ hội chuyển tiếp sang Úc.
- Le Cordon Bleu (Pháp): Top 10 trường đào tạo Ẩm thực – Nhà hàng Khách sạn tốt nhất thế giới.
INEC – Đại diện tuyển sinh duy nhất tại Việt Nam
Công ty Tư vấn Du học INEC vinh dự là đại diện tuyển sinh du học Malaysia duy nhất tại Việt Nam của Đại học Sunway. Quan hệ hợp tác bền vững này đem đến vô vàn lợi thế cho học sinh, sinh viên Việt Nam. INEC không chỉ hỗ trợ hoàn tất thủ tục du học, xin học bổng, chọn ngành phù hợp, mà còn đồng hành sát sao trong suốt quá trình học: từ hướng dẫn bay, đón tại sân bay ở Malaysia, tìm nhà ở, giải quyết những vướng mắc trong khi học, cho đến việc kết nối và hỗ trợ cuộc sống sinh viên tại Malaysia.
Tư vấn với đại diện duy nhất tại Việt Nam

Chi tiết chương trình đào tạo, yêu cầu và học phí
Dưới đây là hệ thống chi tiết các chương trình đào tạo đang được giảng dạy tại trường:
Chương trình Tiếng Anh
Tiếng Anh dự bị
- Thời gian: 10 tuần/1 cấp độ
- Khai giảng: IEP (tháng 1, 4, 7, 9) / FEP (tháng 1, 4, 7, 10)
- Học phí: 3,800 RM ~ 950 USD / 1 cấp độ
Tiếng Anh online
- Thời gian: 10 tuần/1 cấp độ
- Khai giảng: tháng 1, 4, 7, 9
- Học phí: 4,300 RM ~ 1,075 USD / 1 cấp độ
Chương trình Dự bị đại học
Yêu cầu: Hoàn tất lớp 11 hoặc 12 (tùy chương trình) và có chứng chỉ IELTS. Thời gian: 12 – 21 tháng (tùy chương trình).
| Ngành học | Phí TRỌN KHÓA (2-4 kỳ) | Khai giảng |
|---|---|---|
| Phổ thông trung học Anh (A Level) | 46,025 RM ~ 11,506 USD | Tháng 1, 7 |
| 55,088 RM ~ 13,772 USD | Tháng 9 | |
| Dự bị Đại học Úc (AUSMAT) | 37,450 RM ~ 9,363 USD | Tháng 1, 5 |
| 42,613 RM ~ 10,653 USD | Tháng 9 | |
| Phổ thông trung học Canada (CIMP) – Bộ Giáo dục Ontario, Canada cấp bằng | 47,750 RM ~ 11,938 USD | Tháng 1, 7 |
| 48,913 RM ~ 12,228 USD | Tháng 9 | |
| Dự bị đại học Monash (MUFY) | 40,850 RM ~ 10,213 USD | Tháng 1, 7, 8 |
| Dự bị nghệ thuật Sunway (FIA) | 31,100 RM ~ 7,775 USD | Tháng 1, 4, 8 |
| Dự bị khoa học và công nghệ (FIST) | 32,300 RM ~ 8,075 USD |
Chương trình Cao Đẳng
Yêu cầu: Hoàn tất lớp 12 và có chứng chỉ IELTS. Thời gian học: 2 năm – 2 năm 3 tháng (tùy chuyên ngành).
Nhóm bằng của Đại học Sunway:
| Ngành học | Phí TRỌN KHÓA | Khai giảng |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | 59,770 RM ~ 14,943 USD | Tháng 1, 4, 8 |
| Phương tiện truyền thông tương tác (Interactive new media) | 59,785 RM ~ 14,946 USD | |
| Quản trị kinh doanh | 59,700 RM ~ 14,925 USD | |
| Tài chính | 59,480 RM ~ 14,870 USD | |
| Truyền thông | 59,785 RM ~ 14,946 USD | Tháng 1, 4, 8 |
| Kế toán | 59,480 RM ~ 14,870 USD | |
| Thiết kế nội thất | 65,650 RM ~ 16,413 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Thiết kế đồ họa và đa phương tiện | 65,650 RM ~ 16,413 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Khoa học máy tính | 59,770 RM ~ 14,943 USD | Tháng 1, 4, 8 |
| Nghệ thuật trình diễn | 65,000 RM ~ 16,250 USD | Tháng 4, 9 |
| Nội dung sáng tạo kỹ thuật số | 59,785 RM ~ 14,946 USD | Tháng 1, 4, 8 |
| Công nghệ thiết kế thời trang | 72,925 RM ~ 18,231 USD | Tháng 1, 4, 8 |
| Truyền thông thời trang (fashion media) | 71,100 RM ~ 17,775 USD | Tháng 1, 4, 8 |
| Âm nhạc | 65,000 RM ~ 16,250 USD | Tháng 4, 9 |
Văn bằng đôi: Đại học Sunway & Học viện Le Cordon Bleu (Pháp)
| Ngành học | Phí TRỌN KHÓA | Khai giảng |
|---|---|---|
| Quản trị khách sạn | 63,080 RM ~ 15,770 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Quản trị sự kiện | 61,680 RM ~ 15,420 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Nghệ thuật ẩm thực | 71,440 RM ~ 17,860 USD | Tháng 1, 4, 9 |
Chương trình Cử nhân
Yêu cầu: Hoàn tất lớp 12 và có chứng chỉ IELTS. Thời gian: 1 – 4 năm (tùy chương trình).
Văn bằng đôi: Đại học Sunway & Học viện Le Cordon Bleu (Pháp) – Chương trình học có thực tập
| Ngành Học | Phí TRỌN KHÓA | Khai giảng |
|---|---|---|
| Quản trị nhà hàng khách sạn quốc tế | 123,670 RM ~ 30,918 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Quản trị ẩm thực | 126,690 RM ~ 31,673 USD | Tháng 1, 4, 9 |
Văn bằng đôi: Đại học Sunway & Đại học Lancaster (Anh Quốc)
| Khoa / Ngành học | Phí TRỌN KHÓA | Khai giảng |
|---|---|---|
| Khoa Kinh tế và Kiến trúc | ||
| Kế toán và tài chính | 129,070 RM ~ 32,268 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Quản trị kinh doanh | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Nghiên cứu kinh doanh | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Khởi sự doanh nghiệp | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Kinh doanh quốc tế | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Marketing | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Phân tích kinh doanh | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Phân tích tài chính | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Kinh tế tài chính | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Tài chính | 126,530 RM ~ 31,633 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Kiến trúc nội thất | Kỳ tháng 01 và 09: 134,400 RM ~ 33,600 USD
Kỳ tháng 04: 135,300 RM ~ 33,825 USD |
Tháng 1, 4, 9 |
| Khoa Khoa học | ||
| Tâm lý | 118,650 RM ~ 29,663 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Y sinh | 137,690 RM ~ 34,423 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Công nghệ sinh học y tế | 124,650 RM ~ 31,163 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Khoa Công nghệ thông tin | ||
| Khoa học máy tính | 126,900 RM ~ 31,725 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Hệ thống thông tin (Phân tích dữ liệu) | 130,640 RM ~ 32,660 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Công nghệ thông tin (Mạng máy tính & bảo mật) | 126,900 RM ~ 31,725 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Kỹ thuật phần mềm | 130,640 RM ~ 32,660 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Công nghệ thông tin | 126,900 RM ~ 31,725 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Khoa Truyền thông | ||
| Sản xuất phim kỹ thuật số | 120,450 RM ~ 30,113 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Sản xuất sân khấu | 120,450 RM ~ 30,113 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Truyền thông thiết kế | 123,050 RM ~ 30,763 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Truyền thông | 123,050 RM ~ 30,763 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Quảng cáo và thương hiệu | 123,950 RM ~ 30,988 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Khoa Kỹ thuật | ||
| Kỹ thuật hóa học | 168,185 RM ~ 42,046 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Kỹ thuật điện – điện tử | 169,250 RM ~ 42,313 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Kỹ thuật cơ học | 162,275 RM ~ 40,569 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Kỹ thuật dân dụng | 166,055 RM ~ 41,514 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (robot) | 167,120 RM ~ 41,780 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Các chuyên ngành khác | ||
| Định phí bảo hiểm | 120,950 RM ~ 30,238 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Quản trị hội nghị và sự kiện | 122,570 RM ~ 30,643 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Mô hình hóa dữ liệu thống kê | 120,950 RM ~ 30,238 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Âm nhạc đương đại (Công nghệ âm thanh) | 122,650 RM ~ 30,663 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Trình diễn âm nhạc | 122,650 RM ~ 30,663 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Truyền thông media kỹ thuật số | 120,050 RM ~ 30,013 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Trí tuệ nhân tạo | 126,900 RM ~ 31,725 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Đổi mới thực phẩm | 121,890 RM ~ 30,473 USD | Tháng 4, 9 |
| Kiến trúc | 127,450 RM ~ 31,862 USD | Tháng 4, 9 |
Chương trình Đại học Victoria (Úc)
| Ngành học | Phí TRỌN KHÓA | Khai giảng |
|---|---|---|
| Ngành đơn: Kế toán (minor kế toán chuyên nghiệp), Tài chính & ngân hàng (minor kế toán), Quản trị rủi ro tài chính (minor tài chính & ngân hàng), Thương mại quốc tế (minor marketing), Quản trị & đổi mới (minor marketing), Marketing (minor thương mại quốc tế), Hậu cần & quản lý chuỗi cung ứng (minor thương mại quốc tế). | 111,650 RM ~ 27,913 USD | Tháng 2, 7, 9 |
| Chuyên ngành kép: Kế toán và tài chính & ngân hàng, Quản trị rủi ro tài chính và tài chính & ngân hàng, Thương mại quốc tế và hậu cần & quản lý chuỗi cung ứng, Marketing và thương mại quốc tế, Marketing và quản trị và đổi mới. | 111,650 RM ~ 27,913 USD | Tháng 2, 7, 9 |
Chương trình chuyển tiếp Mỹ / Canada
| Nhóm ngành | Phí TRỌN KHÓA | Khai giảng |
|---|---|---|
| Kinh doanh, Truyền thông, Nghệ thuật (liberal arts), Định phí bảo hiểm, Khoa học máy tính, Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên, Tâm lý | 64,700 RM ~ 16,175 USD | Tháng 1, 4, 9 |
Chương trình Thạc sĩ
Yêu cầu: Hoàn tất cử nhân và có chứng chỉ IELTS. Thời gian: 1 – 2 năm (tùy chương trình).
| Ngành học | Phí TRỌN KHÓA | Khai giảng |
|---|---|---|
| Thạc sĩ quản trị nhà hàng khách sạn quốc tế | 53,150 RM ~ 13,288 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Thạc sĩ quản trị nguồn nhân lực | 53,545 RM ~ 13,386 USD | Tháng 1, 3, 5, 7, 9 |
| Thạc sĩ marketing (Nhận bằng của Đại học Lancaster – Anh Quốc) | 62,390 RM ~ 15,598 USD | Tháng 1, 3, 5, 7, 9 |
| Thạc sĩ phân tích kinh doanh | 53,190 RM ~ 13,298 USD | Tháng 1, 3, 5, 7, 9 |
| Thạc sĩ quản trị phát triển bền vững | 58,550 RM ~ 14,638 USD | Tháng 1, 3, 9 |
| Thạc sĩ nghệ thuật sáng tạo và truyền thông | 51,200 RM ~ 12,800 USD | Tháng 1, 7 |
| Thạc sĩ truyền thông thị giác và nghiên cứu truyền thông | 53,150 RM ~ 13,288 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Thạc sĩ toán ứng dụng | 53,190 RM ~ 13,298 USD | Tháng 1, 3, 5, 7, 9 |
| Thạc sĩ truyền thông | 51,750 RM ~ 12,938 USD | Tháng 1, 5, 9 |
| Thạc sĩ điện toán nâng cao | 51,750 RM ~ 12,938 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Thạc sĩ trí tuệ nhân tạo | 51,750 RM ~ 12,938 USD | Tháng 1, 4, 9 |
| Thạc sĩ phân tích hành vi ứng dụng | 60,560 RM ~ 15,140 USD | Tháng 4 |
| Thạc sĩ tư vấn | 59,760 RM ~ 14,940 USD | Tháng 9 |
| Thạc sĩ tư vấn (sức khỏe tâm thần lâm sàng) | 70,420 RM ~ 17,605 USD | Tháng 9 |
| Thạc sĩ giáo dục | 45,190 RM ~ 11,298 USD | Tháng 1, 3, 5, 7, 9 |
| Thạc sĩ phân tích định phí bảo hiểm | 51,690 RM ~ 12,923 USD | Tháng 1, 5, 9 |
5.6. Chứng chỉ kế toán chuyên nghiệp Anh Quốc
Yêu cầu: Hoàn tất lớp 12 và có chứng chỉ IELTS. Thời gian: 2 – 3.5 năm (tùy chương trình).
| Ngành học | Phí TRỌN KHÓA (5 – 7 lần đóng phí) | Khai giảng |
|---|---|---|
| Dự bị kế toán ACCA & ACCA | 84,111 RM ~ 21,028 USD | Tháng 2, 4, 8 |
| ACCA | 70,352 RM ~ 17,588 USD | Tháng 1, 6 |
| 69,852 RM ~ 17,463 USD | Tháng 9 |
Lưu ý quan trọng về học phí:
- Mức học phí trên (ngoại trừ học phí tiếng Anh) đã bao gồm tất cả các phí làm thủ tục nhập học cho học sinh.
- Tỷ giá tạm tính: 1 USD = 4.0 RM.
- Mức phí phía trên chưa bao gồm 6% thuế.
Cơ hội học bổng
Đại học Sunway Malaysia với định hướng giáo dục phi lợi nhuận đang cung cấp các chương trình có mức học phí vô cùng hợp lý cho sinh viên quốc tế. Mặc dù vậy, trường vẫn luôn có các chương trình học bổng khuyến khích tinh thần học tập và tài trợ một phần chi phí. Giá trị học bổng sẽ tùy thuộc vào thành tích học tập của học sinh, sinh viên và quỹ học bổng của trường tại từng thời điểm.
Tư vấn với đại diện duy nhất tại Việt Nam
Alumni INEC – Bạn Trần Minh Tuấn đã có hành trình du học Malaysia – chuyển tiếp Mỹ thành công vào ĐH Iowa State University
Alumni INEC – Bạn Minh Thư đã có hành trình du học Malaysia – chuyển tiếp Anh thành công

Sunway University
- Address: (200401015434 (653937-U))(DU025(B)) No. 5, Jalan Universiti, Bandar Sunway, 47500 Selangor Darul Ehsan, Malaysia.
- Phone: 0934 090 249
- Email: vietnam@sunway.edu.vn


